Tán dã. NƠI NƠI.
- Lôi vũ tác giải chi tượng: sấm động mưa bay. - Làm cho tan đi như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá. Giải tán, giải toả, giải phóng, làm cho tan đi, loan truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá, buông thả, giải thích, nhiều mối, nơi nơi.
THÍ DỤ: Chợ đầu mối, mối nước, cửa sông, mưa đầu mùa, sạ lúa (rải hột giống xuống đất ướt đã bừa), rải phân, loan tin, phân bua, lý giải, cởi dây giày, giải khai huyệt đạo, giải cứu con tin, giải thoát, quảng trường, khu vực giải toả (nhà đất), giải phóng mặt bằng (lề đường, phố chợ), giải cờ thế, giải đề thi, giải xâm, xoè bàn tay, đái ỉa, khạc nhổ, giải khuây, giải trí, thư giãn, buông lỏng, khuếch tán, tầy huầy, có kinh (máu chảy), v.v.